decimal system

Học thuật
Thân thiện
decimal system

The teacher draws a diagram of the decimal system on the board.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hệ thập phân: Một hệ đếm sử dụng số 10, bao gồm mười chữ số từ 0 đến 9, trong đó giá trị của mỗi chữ số phụ thuộc vào vị trí của .
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Most countries use the decimal system for their currency. (Hầu hết các quốc gia sử dụng hệ thập phân cho tiền tệ của họ.)
    • The decimal system simplifies arithmetic calculations. (Hệ thập phân đơn giản hóa các phép tính số học.)
    • Learning the decimal system is fundamental in mathematics. (Việc học hệ thập phân nền tảng trong toán học.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "adopt the decimal system": chấp nhận/áp dụng hệ thập phân.
    • The nation decided to adopt the decimal system for weights and measures. (Quốc gia đó quyết định áp dụng hệ thập phân cho cân đo.)
  • "based on the decimal system": dựa trên hệ thập phân.
    • The metric system is based entirely on the decimal system. (Hệ mét hoàn toàn dựa trên hệ thập phân.)
Biến thể từ gần giống
  • Decimal (adj): (thuộc về) thập phân.
    • A decimal point (Một dấu thập phân).
  • Decimalization (n): sự thập phân hóa (quá trình chuyển đổi sang hệ thập phân).
  • Decimal place (n): vị trí thập phân ( dụ: hàng phần mười, phần trăm).
Từ đồng nghĩa
  • Base-ten system: hệ số mười.
  • Denary system: hệ thập phân (cách gọi khác, ít phổ biến hơn).
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng cụm từ "decimal system")

decimal system

The teacher draws a diagram of the decimal system on the board.

Noun
  1. hệ thập phân